.:’:. 錫之冊印
TÍCH CHI SÁCH ẤN
樂化郡公綿宇
LẠC HOÁ QUẬN CÔNG MIÊN VŨ
(Tờ 1. Dòng 1) 維明命貳拾壹年
Duy Minh Mạng nhị thập nhất niên, tuế
(Dòng 2) 歲次庚子正月 壬辰朔越參日甲午
thứ Canh Tý chánh nguyệt, Nhâm Thìn sóc việt tam nhật Giáp Ngọ.
(Dòng 3) 承天興運
Thừa thiên hưng vận
(Tờ 2. Dòng 1) 皇帝若曰 朕惟 周有庶
hoàng đế nhược viết, trẫm duy: Chu hữu thứ
(Dòng 2) 邦之建 藩屏是資 漢
bang chi kiến, phiên bình thị tư; Hán
(Dòng 3) 有同姓之封 泰磐增
hữu đồng tính chi phong, thái bàn tăng
(Dòng 4) 壯朕厪念建親之義
tráng. Trẫm: Cận niệm kiến thân chi nghĩa;
(Dòng 5) 思弘裕後之規咨爾
Tư hoằng dụ hậu chi quy. Tư nhĩ:
(Tờ 3. Dòng 1) 皇十五子綿宇 少稟
Hoàng thập ngũ tử Miên Vũ. Thiếu bẩm
(Dòng 2) 純良 夙稱敦敏 禮詩
thuần lương, túc xưng đôn mẫn. Lễ thi
(Dòng 3) 庭誨德日勵乎進修
đình hối, đức nhật lệ hồ tiến tu;
(Dòng 4) 規矩義方 誼恪敦夫
Quy củ nghĩa phương, nghị khác đôn phù
(Dòng 5) 友愛 服茲嚴訓 嘉乃
hữu ái. Phục tư nghiêm huấn, gia nãi
(Tờ 4. Dòng 1) 有成 惟制爵辨賢 帝
hữu thành. Duy chế tước biện hiền, đế
(Dòng 2) 王之公導 斯在而廣
vương chi công đạo. Tư tại nhi quảng
(Dòng 3) 恩存勸 國家之典則
ân tồn khuyến, quốc gia chi điển tắc
(Dòng 4) 有常 是用特封爾為
hữu thường. Thị dụng đặc phong nhĩ vi
(Dòng 5) 樂化郡公 錫之冊印
Lạc Hóa quận công. Tích chi sách ấn.
(Tờ 5. Dòng 1) 爾其 履道謙謙 秉心
Nhĩ kì: Lý đạo khiêm khiêm, bỉnh tâm
(Dòng 2) 翼翼 為臣為子 永懷忠孝之彝
dực dực. Vi thần vi tử, vĩnh hoài trung hiếu chi di;
(Dòng 3) 而身而家 長荷寵光之錫 欽哉
Nhi thân nhi gia, trường hạ sủng quang chi tích.
Khâm tai!
(Dòng 4) 嗣德拾壹年陸月拾玖日改給
Tự Đức thập nhất niên lục nguyệt thập cửu nhật cải cấp.
…………………….
Photograp Tích chi sách ấn:
* Bảo Tiến cung cấp
• Phiên âm:
TS. Võ Vinh Quang
• Cung lục hán tự:
Nguyễn Hữu Bảo Nam





Xin tiếp nhận ý kiến đóng góp qua
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét